Thông báo công khai CSVC của nhà trường

Tháng Tám 16, 2021 10:31 sáng

 

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN NAM TRỰC

TRƯỜNG THCS NAM HẢI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS và THPT

Năm học 2020 – 2021

 

 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 8 1,27m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 8
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn 5
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0
7 Bình quân lớp/phòng học 8 lớp/8 phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 31.5hs/lớp
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 5670
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2500
VI Tổng diện tích các phòng 555
1 Diện tích phòng học  (m2) 320
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 200
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 0
3 Diện tích thư viện (m2) 20
4 Diện tích nhà tập đa năng(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0
5 Diện tích phòng phòng hoạt động Đoàn Đội phòng truyền thống (m2) 15
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 4 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
1.1 Khối lớp 6 1
1.2 Khối lớp 7 1
1.3 Khối lớp  8 1
1.4 Khối lớp  9 1
2 Tổng số thiết bị dạy học còn thiếu so với quy định 4
2.1 Khối lớp 6 1
2.2 Khối lớp 7 1
2.3 Khối lớp  8 1
2.4 Khối lớp  9 1
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 17 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 7 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1 0
2 Cát xét 2 0
3 Đầu video/đầu đĩa 1 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3 0
5 Thiết bị khác
   
    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 7 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1 0
2 Cát xét 2 0
3 Đầu video/đầu đĩa 1 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3 0
5 Thiết bị khác

 

 

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

 

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tíchbình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x x 0.2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet (ADSL) x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x

 

Nam Hải, ngày 30 tháng 5 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Trần Thị Thêm